Trong giao tiếp hàng ngày, chúng ta cần sử dụng nhiều từ ngữ khác nhau để việc giao tiếp trở nên thuận tiện và thú vị hơn. điều này gây khó khăn và bối rối cho những người mới bắt đầu khi không biết dùng từ gì khi giao tiếp và không biết cách diễn đạt sao cho chính xác. do đó để có thể nói trôi chảy và chính xác thì chúng ta cần phải luyện từ vựng thường xuyên và cũng nên đọc đi đọc lại nhiều lần để có thể ghi nhớ và tạo phản xạ khi giao tiếp. việc học sẽ chỉ khiến bạn không có động lực và cảm thấy bối rối. Hôm nay hãy cùng “WIKIHTTL” tìm hiểu từ “người nhận” trong tiếng anh là gì nhé!

1. Người nhận trong tiếng Anh là gì?

Bạn đang xem: Người nhận tiếng anh là gì

Người Nhận Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Hình ảnh minh họa của từ “người nhận”

– “người nhận” trong tiếng Anh là “receiver”, phát âm là /rɪˈsɪp.i.ənt/.

ví dụ:

jack và ngọc bích là những người nhận tài trợ chính phủ lớn nhất trong nước. Họ là bạn của tôi và tôi rất tự hào về họ.

jack và ngọc bích là những người nhận được tài trợ của chính phủ lớn nhất trong cả nước. Họ là bạn của tôi và tôi rất tự hào về họ.

Nếu bạn nhận được một khoản trợ cấp, bạn sẽ được yêu cầu viết báo cáo hàng năm.

Nếu bạn là một đại lý, bạn sẽ được yêu cầu viết báo cáo hàng năm.

Trong lịch sử, cô mèo là người phụ nữ đầu tiên được nhận tim nhân tạo.

Trong câu chuyện, mèo là học sinh đầu tiên được nhận tim nhân tạo.

2. cụm từ được sử dụng với “người nhận”

Người Nhận Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

minh họa về cụm từ “người nhận”

từ

ví dụ

Xem thêm: Khi Bé Bị Viêm Da Cơ Địa Nên Tắm Lá Gì? 12 Loại Lá Hiệu Quả

người nhận hiện tại

Bạn có biết rằng những người nhận hiện tại sẽ nhận được một chiếc cúp sẽ vẫn thuộc quyền sở hữu của chương không?

Bạn biết những người nhận thường xuyên nào sẽ nhận được cúp lưu trong tiêu đề chương không?

người nhận dự định

Đổi lại, người nhận ban đầu sẽ nhận được quả thận tương thích về mặt y tế, sẵn có tiếp theo.

Đổi lại, người nhận ban đầu sẽ nhận được quả thận tương thích về mặt y tế, sẵn có tiếp theo.

người nhận địa chỉ ban đầu

Bạn không thể chuyển nó cho người khác vì bạn đã hạn chế quyền tự do của người nhận ban đầu để chuyển nó cho người khác một cách thích hợp.

Bạn không được chuyển chúng cho người khác vì điều đó hạn chế quyền tự do của người nhận ban đầu trong việc chuyển chúng cho người khác theo cách thích hợp.

người nhận địa chỉ thụ động

Theo quan điểm của tôi, ‘người tiêu dùng’ được coi là đánh dấu sự thay đổi từ ‘người nhận thụ động’ sang ‘người ra quyết định chủ động’ liên quan đến dịch vụ.

Theo ý kiến ​​của tôi, ‘người tiêu dùng’ được coi là đánh dấu sự thay đổi từ ‘người nhận thụ động’ thành ‘người chọn chủ động’ liên quan đến dịch vụ.

người nhận tiềm năng

Sau khi thương lượng giá cho một quả thận hiến, người môi giới đã giới thiệu người cho thận với người nhận tiềm năng, đó là một cô gái nhỏ xuất thân từ một gia đình giàu có.

Sau khi thương lượng giá của một quả thận hiến tặng, người môi giới đã giới thiệu người hiến thận với người nhận tiềm năng, một cô gái xuất thân từ một gia đình giàu có.

thực tập sinh

Người nhận học bổng không chỉ nổi bật về cách cư xử hợp tác, tốt bụng, thân thiện, tôn trọng giáo viên và bạn bè đồng trang lứa mà còn phải có thành tích học tập xuất sắc.

Những người nhận học bổng không chỉ được ghi nhận vì sự hợp tác, lòng tốt, sự giúp đỡ và tôn trọng giáo viên và bạn bè đồng trang lứa mà còn vì sự xuất sắc trong học tập của họ.

người nhận cấy ghép

Xem thêm: Đồ điện lạnh gồm những sản phẩm gì? Công dụng, giá đồ điện lạnh

Đối với những người được cấy ghép, các cuộc phẫu thuật không phải là dấu chấm hết cho cuộc đời, hoàn toàn ngược lại.

đối với những người được ghép nội tạng, phẫu thuật không phải là dấu chấm hết cho cuộc đời, hoàn toàn ngược lại.

người nhận phúc lợi

Những người tham gia đến từ các nhóm tự nhiên khác nhau, ví dụ: các nhóm dân cư, các tổ chức tôn giáo và những người nhận phúc lợi.

Những người tham gia đến từ các nhóm tự nhiên khác nhau, chẳng hạn như các nhóm dân cư, các tổ chức tôn giáo và những người nhận phúc lợi.

người nhận may mắn

ngọc bích là người may mắn nhận được một lá phổi. Hiện tại sức khỏe của cô rất tốt và khi rảnh rỗi, cô thường tập yoga.

ngọc bích là người may mắn nhận được một lá phổi. Hiện tại sức khỏe của cô rất tốt và những lúc rảnh rỗi cô thường tập yoga.

người nhận địa chỉ phù hợp

Không dễ dàng vì bác sĩ cần ghép một quả thận của người hiến tặng cho người nhận phù hợp nhất.

Điều này không dễ dàng vì các bác sĩ cần phải ghép một quả thận của người hiến tặng cho người nhận tương thích nhất.

người nhận cuối cùng

bây giờ ai là người nhận $ 1000 cuối cùng? Xin chúc mừng. es daniel đã nỗ lực rất nhiều cho cuộc thi này.

Ai là người nhận $ 1000 cuối cùng bây giờ? Xin chúc mừng. es daniel đã làm việc rất chăm chỉ trong cuộc thi này.

người nhận địa chỉ chính

bạn có thể cho tôi biết ai là người nhận tiền chính của tổ chức không? Tôi thực sự tôn trọng họ.

bạn có thể cho tôi biết người nhận chính của tổ chức là ai không? Tôi thực sự tôn trọng họ.

vì vậy chúng tôi đã xem xét các đặc điểm cơ bản của từ “người nhận” trong tiếng Anh và các cụm từ đi kèm với nó. Dù chỉ là một cụm từ cơ bản nhưng nếu biết cách sử dụng linh hoạt từ “người nhận” sẽ mang đến cho bạn những trải nghiệm ngoại ngữ tuyệt vời với người bản ngữ đó. Mong rằng bài viết đã mang đến cho bạn nhiều kiến ​​thức bổ ích và giúp ích cho bạn rất nhiều điều trong công việc. Chúc các bạn thành công trong việc học tiếng Anh cũng như trong sự nghiệp của mình.

Xem thêm: Cơ cấu dân số là gì? Đặc trưng và phân loại cơ cấu dân số?

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *